Nghĩa
náo
nào
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
náo nhiệt; náo bệnh (ngã bệnh)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𱜢:nào
Etymology: C2: 鬧 → 閙 náo
Ví dụ
Từ ghép5
nhiệt náo•sao náo•sao náo•huyên náo•tác náo
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: C2: 鬧 → 閙 náo