喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
钥
U+94A5
9 nét
Nôm
Bộ:
金
Phồn:
鑰
thược
thước
切
Nghĩa
thược
(4)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chìa khoá: Nhất bả thược chuỷ khai nhất bả toả (chìa nào khoá ấy: dùng người phải tuỳ tài)
2.
Mạch kim loại gắn trên mặt cửa để trang trí: Bất tẩm thanh kim thược (Đỗ Phủ - khó ngủ nghe rõ tiếng cửa gắn hoa thau mở)
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Như
籥
2.
Như
鑰
thước
(2)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thước (kim loại chảy lỏng)
Nôm Foundation
chìa khóa; ổ khóa
Từ ghép
1
钥匙
thược thi