Nghĩa
Từ điển Thiều Chửu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
(Kim loại) chảy lỏng: Thước thạch lưu kim (trời nóng kinh khủng)
2.
Làm suy yếu
Etymology: shuò
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thước (kim loại chảy lỏng)
Nôm Foundation
tan chảy, luyện kim; tỏa sáng
Từ ghép6
quắc thước•ý thược•báng thược•chấn cổ thước kim•chúng khẩu thược kim•chúng khẩu thước kim