Nghĩa
đạc
Từ điển phổ thông
cái chuông lắc
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Cái chuông lắc, một loại nhạc khí, có cán và lưỡi, đánh vào lưỡi thì phát ra tiếng. Ngày xưa khi nào ra tuyên mệnh lệnh thì lắc chuông. ◎Như: “mộc đạc” 木鐸 cái mõ (có lưỡi bằng gỗ). § Ghi chú: Ngày xưa dùng cái đạc để tuyên lời dạy, cho nên gọi những người chủ trì về việc giáo hóa là “tư đạc” 司鐸.
2.
(Danh) Họ “Đạc”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái chuông lớn — Cái mõ. Cũng gọi là Mộc đạc. Thơ Lê Thánh Tôn: » Mộc đạc vang lừng trong bốn cõi «.
Bảng Tra Chữ Nôm
lác đác
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bệ vệ: Đĩnh đạc
2.
Chuông mõ... dùng để báo tin, báo động: Thủ đạc (vị giữ hiệu ở chùa, nhà thờ...)
3.
Bề dài bằng 30 ngũ VN tức 60 mét
4.
Từ theo Đồ để gọi các thức: Đồ đạc
5.
Lượng đoán ướm: Đạc chừng ba ngày thì xong việc
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chuông nhỏ, lục lạc.
Etymology: A1: 鐸 đạc
Nôm Foundation
chuông; họ
đác
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Lưa thưa: Lác đác tiều vài chú
Etymology: (Hv đắc)(đát; đạc, độ; đạc)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lác đác: Như __
Etymology: C2: 鐸 đạc
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đạc (chuông mõ... dùng để báo tin, báo động)
rạc
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 藥:rạc
Etymology: C2: 鐸 đạc
Ví dụ
đạc
đác
Tuyết sương lác đác nguyệt mờ mờ. Quế lạt hương đưa, sen lạt hương đưa.
Source: tdcndg | Sơ kính tân trang, 37a
Từ ghép2
lác đác•mộc đạc