Nghĩa
Từ điển phổ thông
mạ (kim loại)
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Giết đi.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
họ lưu, lưu manh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Uốn quăn (tóc...): Lưu hải
2.
Cụm từ (cổ văn): Hàm lưu (giết cho hết)
3.
Tên họ: Lưu Bang; Lưu Bị
4.
Mạ (vàng bạc...): Lưu ngân khí (các đồ mạ bạc)
Etymology: liú
Nôm Foundation
chưng cất; lutetium; họ
Từ điển phổ thông
1.
một loại nồi thời xưa
2.
chiếc nhẫn
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Một loại nồi thời xưa
2.
(đph) (Chiếc) nhẫn. Xem 鎦 [liú].