Nghĩa
Từ điển phổ thông
cái liềm, lưỡi liềm
Từ điển trích dẫn
Cũng như chữ “liêm” 鐮.
Từ điển Thiều Chửu
Cũng như chữ liêm 鐮.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái liềm dùng để cắt cỏ, cắt lúa.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lưỡi liềm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Lưỡi liềm: Liêm đao
Etymology: lián
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 鐮.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thanh gươm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hình cái liềm: Trăng lưỡi liềm
2.
Lưỡi sắc hình bán nguyệt: Liềm gặt
Etymology: Hv liêm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nông cụ cầm tay, có lưỡi cong, dùng gặt lúa, cắt cỏ.
Etymology: A2: 鐮 → 鎌 liêm
Nôm Foundation
lưỡi liềm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
liêm đao (lưỡi liềm)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tên: Hồ Gươm
2.
Vũ khí như con dao lưỡi mỏng và dài: Lưỡi gươm oan nghiệt
Etymology: (Hv kiếm)(kim kiêm)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 釰:gươm
Etymology: F2: kim 釒⿰兼 kiêm
Ví dụ
Trái vế bảy mươi hai nốt ruồi. Gươm thiêng ba thước tuốt cầm chuôi.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 14b
Sao được chưng gươm chém tà, vì dân này dứt mống dữ ấy vậy.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Mộc miên, 43a
Từ ghép4
gươm giáo•thanh gươm•huơ gươm•chuôi gươm