意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nhận vào làm: Thu lục; Lục dụng; Lượng tài lục nhân
2.
Ghi âm, ghi hình; Lục âm; Từ đái lục âm (băng có từ khí để ghi âm); Lục tượng cơ (máy ghi âm và hình: video)
3.
Sách ghi chép: Ngữ lục; Hồi ức lục
4.
Ghi chép: Sao lục; Lục cung (ghi lấy lời khai)
Etymology: lù
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
San khắc, chép ra thành văn bản.
2.
Văn bản được soạn thảo ra.
Etymology: A1: 録 lục
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
lục đục
Nôm Foundation
sao chép