Nghĩa
Từ điển phổ thông
tiếng chim kêu lanh lảnh
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Tiếng loài kim kêu (soeng soẻng).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tiếng đồ sắt va chạm nhau — Cái chiêng.
Bảng Tra Chữ Nôm
tranh (lenh keng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Leng keng: Tranh tranh
Etymology: zhēng
Từ điển Trần Văn Chánh
Cái cồng, cái chiêng.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
dao trành
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Bộ phận giúp tung viên đá đi xa
Etymology: (kim tranh)(mộc trường)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dao rựa đã cùn, mòn, thường mất cả cán.
Etymology: F2: kim 釒⿰爭 tranh
Nôm Foundation
tiếng kêu; cái cồng nhỏ
Ví dụ
Từ ghép2
tranh tranh thiết hán•thiết cốt tranh tranh