Nghĩa
Từ điển phổ thông
ghi chép
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Sao chép. ◎Như: “đằng lục” 謄錄 sao chép sách vở. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Nhất nhật, lục thư vị tuất nghiệp nhi xuất, phản tắc Tiểu Tạ phục án đầu, thao quản đại lục” 一日, 錄書未卒業而出, 返則小謝伏案頭,操管代錄 (Tiểu Tạ 小謝) Một hôm, sinh chép sách chưa xong, có việc ra đi, lúc trở về thấy Tiểu Tạ cắm cúi trên bàn đang cầm bút chép thay.
5.
(Danh) Họ “Lục”.
Từ điển Thiều Chửu
6.
Thứ bậc.
7.
Bó buộc.
8.
Sắc loài kim.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Màu xanh của vàng ( kim loại quý ) — Ghi chép vào sổ sách — Sao chép.
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
chó luốc; lem luốc
Nôm Foundation
sao chép, ghi lại, ghi chép
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
sao lục
Từ ghép40
lục tượng•lục sự•sao lục•kỉ lục•bạ lục•trích lục•bảo lục•cổ lục•nhật lục•tập lục•tưởng lục•phổ lục•phụ lục•bao lục•thái lục•ký lục•bút lục•bí lục•mục lục•soạn lục•thật lục•ô châu lục•đoạn sách lục•khoá hư lục•phá kỉ lục•lượng tài lục dụng•tuỳ bút lục•đại nam thực lục•toàn việt thi lục•phủ biên tạp lục