Nghĩa
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Đồng, sắt còn thô, chưa luyện.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Thoi. Cùng nghĩa với chữ đĩnh 錠. Vàng bạc đúc thành thoi gọi là đĩnh.
2.
Một âm là thính. Vùn vụt, tả cái dáng chạy vội.
3.
Hết.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Hết, không còn gì — Xem Đĩnh.
Nôm Foundation
thỏi, thanh kim loại; vội vàng
Từ điển phổ thông
1.
thoi vàng, thoi bạc
2.
con thoi dệt vải
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Kim loại chưa rèn đúc thành đồ vật — Một thỏi, một thoi ( vàng bạc ) — Đuôi mủi tên — Một âm là Thính. Xem Thính.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đàng hoàng: Ăn nói đĩnh đạc
2.
Thoi vàng hay bạc (còn âm là Đỉnh)
Etymology: (Hv đĩnh; đĩnh)(kim ½ đĩnh; đinh)
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Đi nhanh
2.
(văn) Thoi, thỏi (vàng, bạc...) (dùng như 錠).
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đĩnh vàng, đĩnh bạc (thoi vàng hay bạc)
Từ ghép2
thính nhi tẩu hiểm•đĩnh nhi tẩu hiểm