Nghĩa
tân
Từ điển phổ thông
kẽm, Zn
Từ điển trích dẫn
(Danh) Kẽm. § Nguyên tố hóa học (zincum, Zn).
Từ điển Thiều Chửu
1.
Cứng.
2.
Một âm là tân. Kẽm (Zincum, Zn), một loài kim không rỉ vào trong được, cho nên hay dát ra từng phiến để lợp nhà.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên chỉ kim loại kẽm ( Zine ).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tân (thép uốn nghệ thuật)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Kẽm (Zn): Tân phấn (phấn kẽm)
Etymology: xīn
Từ điển Trần Văn Chánh
(hoá) Kẽm (Zincum, kí hiệu Zn).
Nôm Foundation
kẽm