喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
銬
U+92AC
14 nét
Hán
Bộ:
金
Giản:
铐
khảo
切
Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
cái cùm, cái còng
2.
cùm tay, khoá tay
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Gông, cùm.
◎
Như: “thủ khảo”
手
銬
cái còng tay.
2.
(Động) Khóa tay lại, cùm tay lại.
◎
Như: “tương phạm nhân khảo khởi lai”
將
犯
人
銬
起
來
khóa tay tội phạm lại.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
khảo (cái còng khoá tay)
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Cái cùm, cái còng:
手
銬
Cái khóa tay, xích tay;
2.
Khóa tay lại, cùm tay lại:
把
犯
人
銬
起
來
Khóa tay tội phạm lại.
Nomfoundation
xiềng xích, xiềng xích