Nghĩa
Từ điển trích dẫn
7.
§ Cũng đọc là “diên”.
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Chì (Plumbum, kí hiệu Pb)
2.
Than chì, graphit.
Nôm Foundation
chì
Từ điển phổ thông
kim loại chì, Pb
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chì, một thứ kim loại mềm dễ nóng chảy — Cùn, lụt, không sắc bén — Kém cỏi.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn âm là Diên
2.
Kim loại Pb: chì; Duyên bút
Etymology: yán
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
duyên hải
Bảng Tra Chữ Nôm
ven sông
Từ ghép8
duyên tố•duyên đao•duyên bản•duyên tự•duyên bút•duyên nô•bút duyên•bạch duyên khoáng