Nghĩa
Bảng Tra Chữ Nôm
cục chì, nặng như chì; mất cả chì lẫn chài
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Kim loại nặng, mềm, màu xám xanh.
Etymology: F2: kim 釒⿰支 chi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tên chim nhỏ có đuôi dài: Chìa vôi
2.
Mấu giúp khều: Chìa khoá; Chìa vôi
Etymology: Hv kim chi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dụng cụ để ngoáy mở hoặc lấy vật từ trong chỗ kín.
Etymology: F2: kim 釒⿰支chi
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chìa khoá; chìa vôi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chặt chịa (khít sát)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Dè sẻn, Khít sát: Chặt chịa
Etymology: Hv kim chi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 支:chia
Etymology: E2: kim 釒⿰支 chi
Ví dụ
Từ ghép1
tiếng bấc tiếng chì