Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
then khoá
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cái chốt (cài cửa): Cửa đóng then cài
2.
Lớp sơn thô bên dưới lớp sơn láng: Sơn then
3.
Bề ngang thuyền chỗ rộng nhất: Đo hoành then tàu để tính thuế
4.
Phần cốt yếu: Then chốt vấn đề
Etymology: (Hv mộc thiên)(kim thiên; mộc thiên)(mộc thuyên)
Nôm Foundation
công cụ khoan lỗ
Từ ghép3
cái xiên thịt•xiên thịt nướng chả•cầm xiên xiên cá