Nghĩa
Nôm Foundation
vòng sắt dùng để qua trục bánh xe; trang sức kim loại hình tròn treo trên tường cung điện; đèn (dầu)
Bảng Tra Chữ Nôm
cang (cái đọi đèn)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vại sành nhỏ: Cong nước
2.
Tượng thanh: Tiếng chàng đục kêu cong cóc cả ngày
Etymology: (Hv thổ cung)(kim công; phẫu công)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cái cong
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 工:cồng
Etymology: F2: kim 釒⿰工 công
Từ điển Thiều Chửu
1.
Cái ống gang trong bánh xe.
2.
Một âm là **cang**. Cái dọi đèn.
3.
Mũi tên.
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
Vật có hình dạng như ống kim loại xỏ qua trục đùm xe
3.
Đèn dầu.
Ví dụ
Cồng là pháp khí danh rằng “bát la”.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 50a
Đưa cậu ra đồng. Đánh ba tiếng cồng. Cậu ơi là cậu.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 7a