Nghĩa
Từ điển phổ thông
cái xuyến, cái vòng tay
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Cái xuyến, vòng tay, đồ trang sức của đàn bà.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vòng đeo tay bằng vàng bạc. Đoạn trường tân thanh : » Vội về thêm lấy của nhà, xuyến vàng đôi chiếc khăn là một vuông «.
Bảng Tra Chữ Nôm
xén bớt, xen giấy
Bảng Tra Chữ Nôm
xoắn lại, xoắn xít
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tóc xoăn
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
xuyến vàng
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
xén
Nomfoundation
vòng tay, vòng tay
Từ ghép2
cắt xén•biếu xén