喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
醷
U+91B7
20 nét
Hán
Bộ:
酉
ải
ức
切
Nghĩa
ải
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Nước trái mơ.
§
Tức “mai chấp”
梅
汁
, “mai tương”
梅
漿
.
◇
Bì Nhật Hưu
皮
日
休
: “Hỏa tác phiếu lao hương, Hôi vi đông ức khí”
火
作
縹
醪
香
,
灰
為
冬
醷
氣
(Tửu trung thập vịnh
酒
中
十
詠
, Tửu lô
酒
壚
).
2.
(Danh) Một loại cao (“lạc”
酪
).
3.
Một âm là “ải”. (Tính) Khí tụ lại.
◇
Trang Tử
莊
子
: “Tự bổn quan chi, sanh giả, âm ải vật dã”
自
本
觀
之
,
生
者
,
喑
醷
物
也
(Trí bắc du
知
北
遊
) Từ gốc xem ra, thì sống là khí tụ lại.
ức
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thứ nước muối mơ.