Nghĩa
Nôm Foundation
rượu có pha độc tố từ chim
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đam mê
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trấm (con độc)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chim thần thoại có nọc độc
2.
Nọc độc: Ẩm trấm chỉ khát (làm liều bất chấp hậu quả)
Etymology: zhèn
Bảng Tra Chữ Nôm
đem đi, đem cho; đem lòng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mang theo: Đem đi
2.
Để bụng: Đem lòng nhớ thương
Etymology: (Hv ½ đam)(thủ ½ đam)(xích ½ đam)(dậu ½ đam)(thân ½ đam)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đám cưới; đưa đám; đám mây, đám ruộng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Hội đông người: Đám cưới; Đình đám hội hè
Etymology: Hv đam; áng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ham mê, thích thú quá độ.
Etymology: A2: 酖 đam
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tự dìm mình xuống nước.
Etymology: C2: 酖 đam|chậm
Từ điển Thiều Chửu
1.
Mê rượu.
2.
Một âm là **chậm**. Cùng nghĩa với chữ 鴆 nghĩa là rượu pha thuốc độc.
Ví dụ
Từ ghép5
đam mê•đam ngộ•đam lạc•ẩm đam chỉ khát•trầm đam