Nghĩa
lân
Từ điển phổ thông
1.
gần, kề
2.
láng giềng
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một đơn vị hộ tịch thời xưa. Năm nhà ở gần nhau làm thành một Lân — Nước có chung ranh giới. Nước láng giềng — Gần gụi — Ở ngay sát bên — Chỗ hàng xóm. Đoạn trường tân thanh có câu: » Trộm nghe thơm nứt huơng lân. Một nền Đồng tước khoá xuân hai kiều «.
Bảng Tra Chữ Nôm
1.
láng giềng
2.
lăn lóc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xóm giềng: Cận lân; Lân lí
2.
Tìm đến: Lân la; Được đằng chân lân đằng đầu (đòi thêm vì thấy dễ được như ý)
3.
Ở gần kề: Lân quốc; Lân bang; Lân giác (góc kề); Tây ban nha lân tiếp Pháp quốc
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Lân la: Như __
2.
Lân la: nấn ná, dần dần.
Etymology: C1: 鄰 lân
Từ điển Trần Văn Chánh
lăn
Bảng Tra Chữ Nôm
trăn trở
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vo bằng tay: Lăn bột
2.
Mấy cụm từ: Lăn tay (in dấu tay); Lăn xả (* xông tới tấn công; * ra sức làm việc); Xe lăn (xe giúp người đau yếu di chuyển)
3.
Di chuyển theo chu vi: Lăn lóc như cóc leo tường; Ngã lăn ra
Etymology: (Hv lăng; lăng)(lăng; lân; lân)(thủ lân; thổ lân)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lăn lóc: Như __
Etymology: C2: 鄰 lân
láng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tráng, rải cho bằng: Lối đi láng sỏi
2.
Nhóm người ở chung quanh: Láng giềng
3.
Dẫy nhà dài (xem Lán* )
Etymology: (Hv lang)(nhân lãng; lân)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
lân cận; lân quốc; lân la
trằn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đổi vị trí nằm vì khó ngủ: Trằn trọc
Etymology: trần; lân; trân
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Trằn trọc: Như __
Etymology: C2: 鄰 lân
Nôm Foundation
Hàng xóm; láng giềng.
trăn
Bảng Tra Chữ Nôm
trằn trọc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cụm từ: Trăn trở (* gặp nhiều chuyện khó giải quyết; * thay đổi vị trí khi nằm ngủ: Trăn trở mãi không ngủ được)
Etymology: Hv lân
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Trăn trở: trở người bên này bên kia, nằm không yên.
Etymology: C2: 鄰 lân
rân
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 噒:rân
Etymology: C2: 鄰 lân
Ví dụ
lân
Lân la mến cảnh sơn khê. Sự thế nên quên (vong) hết mọi bề.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 31a
Thám hoa quỳ lạy thềm hoa. Niềm xưa nỗi trước lân la bày tình.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 19b
lăn
trằn
trăn
Từ ghép21
lân la•lân bang•lân la•lân quốc•lân xá•tương lân•lân bàng•lân giao•lân cận•lân lí•dĩ lân vị hác•mãi lân•cường lân•thông lân•tỷ lân•tứ lân bát xá•đông lân•bốc lân•nhai phường lân xá•thiên nhai nhã tỷ lân•viễn thấn bất như cận lân