Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
(tên đất)
2.
họ Hác
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Họ người.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Hác (tên họ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tên họ
2.
Gầy còm dơ xương: Hốc hác
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Làng Hác (đời Hán, nay thuộc tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc)
2.
(Họ) Hác.
Nôm Foundation
họ; địa danh ở tỉnh Sơn Tây hiện đại