Nghĩa
Từ điển phổ thông
(tên đất)
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
hoang khâu (gò đất), khâu lăng địa đới (đất đồi nhấp nhô)
2.
khưu (mạng sơ sơ vào chỗ vải rách)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phiên âm: Khâu cát nhĩ (Churchill)
2.
Gò đất: Hoang khâu; Khâu lăng địa đới (đất đồi nhấp nhô)
3.
Mồ mả: Khâu phần
4.
Tiếng đùa chơi: Khâu bát (gò tám: anh lính trơn)
5.
Chim wookcock mỏ dài: Khâu duật
6.
Tên huý Đức Khổng tử
7.
Họ
8.
Còn âm Khưu; Kheo (xem Tì kheo)
9.
Tên họ; tên đất
Etymology: qiū
Từ điển Trần Văn Chánh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn âm là Khứu*
2.
Mạng sơ sơ chỗ vải rách: Khưu áo
3.
Tên họ; Xem Khâu
Nôm Foundation
họ; đồi; gò; mộ