Nghĩa
già
Từ điển phổ thông
1.
che lấp
2.
ngăn trở
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Che lấp đi — Ngăn che.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
dần dà
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Từ từ: Dần già
2.
Che đậy: Già cái; Già nhãn pháp (camouflage); Già tế (che chắn); Già sửu (che cái dở)
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
che, chắn, bảo vệ
dà
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Từ từ: Dần dà
Etymology: (Hv khẩu dã)(nhân thả; đản)(dạ; xà; già)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
dần già
rà
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Rườm rà (dầm dà): um tùm, sum suê, bời bời.
Etymology: C2: 遮 già
Ví dụ
Từ ghép6
già hộ•già già yểm yểm•già thiên tế nhựt•già lan•khẩu một già lan•đông yểm tây già