Nghĩa
Bảng Tra Chữ Nôm
1.
dao cảm (cảm thấy từ xa); tiêu dao
2.
dập dìu; dìu dắt; dìu dặt; dìu dịu
Từ điển phổ thông
xa, dài
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Xa xôi — Lâu dài — Đi mau.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Xa: Dao dao; Thiên lí chi dao (cổ văn); Dao cảm (cảm thấy từ xa); Dao khống (remote control)
Etymology: yáo
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Sáng sớm. Buổi sáng.
Etymology: C1: 遙 dao
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
diêu bông (cây theo huyền thoại cho lá giã ra bột giúp giữ da dẻ mịn màng)
Nôm Foundation
xa xôi, hẻo lánh
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
rêu rao
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Mưa rào: cơn mưa nặng hạt, ào ạt.
Etymology: C2: 遙 dao
Ví dụ
Sớm dao mới họp, nửa ngày đã tan.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 9a
Song viết hằng lề phiến sách cũ. Hôm [chiều ] dao [sáng] đủ bữa bát cơm xoa.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 9b
Từ ghép9
tiêu dao•dao khán•diêu diêu vô ky•dao dạ•diêu diêu lãnh tiên•tiêu diêu tự đắc•tiêu diêu pháp ngoại•tiêu diêu tự tại•tiêu diêu