Nghĩa
Từ điển Thiều Chửu
Nhanh, đi lại mau chóng luôn luôn.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thuyên (mau lẹ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mau lẹ (cổ văn): Thuyên phản (về mau)
2.
Còn âm là Suyền: Cánh thuyên (suyền)(buồm đẩy thuyền chạy mau)
Etymology: chuán
Từ điển Trần Văn Chánh
Thường đi lại.
Nôm Foundation
vội vàng; đi lại qua lại