Nghĩa
Từ điển phổ thông
lẻn trốn đi
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Trốn đi — Trốn lánh — Ẩn lách — Một âm là Tuần. Xem Tuần.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
dọn cơm; dọn dẹp, thu dọn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chèn đầy: Độn gối
2.
Trốn né: Độn thổ; Độn từ (lẽ chữa mình)
3.
Hố đổ rác: Lỗ độn
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
ẩn nấp, giấu mình; trốn thoát
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Dời đi, thiên di.
3.
(Động) Ẩn giấu.
5.
(Động) Chạy.
7.
(Động) Phóng túng, buông thả, lạm quá.
8.
(Động) Mất.
9.
(Động) Dối lừa.
Từ điển Thiều Chửu
3.
Lánh.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Tuần 巡 — Một âm là Độn. Xem Độn.
Bảng Tra Chữ Nôm
độn thổ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chạy vào chỗ đông lẫn lộn: Trà trộn
2.
Pha lẫn lộn: Trộn gỏi; Trộn rau
Etymology: Hv độn; luận
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Hoà lẫn, xen lẫn vào nhau.
Etymology: C2: 遁 độn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trộn rau
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Rời xa chỗ nguy hiểm: Trốn giặc; Trốn thoát
Etymology: (Hv truân; độn)(chuẩn; chốn* )
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 迍:trốn
Etymology: A2|C2: 遁 độn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nhộn nhịp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hoàn hảo (tiếng xưa): Dọn (Giọn, Trọn) lành
2.
Sửa soạn: Dọn đường; Dọn cơm
3.
Xếp gọn: Dọn dẹp
4.
Đem đi nơi khác: Bị trộm dọn sạch hết; Dọn nhà đổi chỗ
Etymology: (đôn; đôn)(thủ độn; độn; độn)(thủ ½ luận; soạn)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thu xếp đồ đạc (để chuyển đi nơi khác).
Etymology: C2: 遁 độn
Bảng Tra Chữ Nôm
rộn ràng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Ồn ào lộn xộn: Vui nhộn; Nhộn nhịp
Etymology: nhuận; độn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lòng thấy nao nao: Rộn rạo; Rộn rực
2.
Nhộn nhịp vui vẻ: Rộn rã; Rộn ràng
3.
Lo nhiều công chuyện: Bận rộn
Etymology: (Hv độn)(khẩu đồn; soạn)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
trốn tránh
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 屯:đón
Etymology: C2: 遁 độn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lộn vòng: quay trở, xoay ngược lại.
Etymology: C2: 遁 độn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nhón chân bước nhẹ.
Etymology: C2: 遁 độn
Ví dụ
Xui [khiến, bị] người dỗ gièm trốn đi nước [xứ, quê] khác.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 19a
Mày sĩ khó [hàn sĩ] dám vậy khi dể. Gở bởi mình làm, còn khả trốn ru.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), II, Tản Viên, 44a
Phép nước ví dầu còn tránh được. Tội trời khôn thể trốn đâu nào.
Source: tdcndg | Sô Nghiêu đối thoại, 14b
Ả Ngụy nàng Diêu khoe đẹp đẽ. Người thơ khách rượu rộn mời khuyên.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 3a
Huệ lan đang rộn tiệc mừng. Tin bay đã thấy tưng bừng sứ hoa.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 20b
Doanh sinh rộn nữa [hơn, quá] tên mau. Thóc kho đẻ mọt, tiền xâu nát rời.
Source: tdcndg | Tây phương công cứ tiết yếu diễn nghĩa, 10a
Từ ghép7
độn thổ•trốn nợ•trốn thoát•trốn tránh•lẩn trốn•ẩn độn•văn phúng tiên độn