Significations
quỳ
Từ điển phổ thông
con đường lớn thông ra mọi hướng
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Con đường cái thông cả bốn phương tám ngả.
2.
(Danh) Huyệt đạo ở trong nước có thể dùng để giao thông.
Từ điển Thiều Chửu
Con đường cái thông cả bốn phương tám ngả.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ngã tư đường, đi thông được các nơi.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
quỳ (đại lộ đi suốt)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đại lộ đi suốt (cổ văn)
Etymology: kuí
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Đường cái thông đi các ngả.
Nôm Foundation
đường lớn, ngã tư