Nghĩa
Từ điển phổ thông
lui, lùi lại
Từ điển trích dẫn
6.
(Động) Trừ sạch. ◎Như: “bệnh thối” 病退 bệnh khỏi. ◇Tây du kí 西遊記: “Bả tha thả tẩm tại hậu biên tịnh thủy trì trung, tẩm thối liễu mao y, sử diêm yêm trước, sái can liễu, đẳng thiên âm hạ tửu” 把他且浸在後邊淨水池中, 浸退了毛衣, 使鹽醃著, 曬乾了, 等天陰下酒 (Đệ tam thập tam hồi) Đem ngâm nó (Trư Bát Giới) xuống dưới ao nước sạch ở phía sau, cho rụng hết lông ở ngoài da, ướp muối phơi khô, để khi thời tiết âm u, giá lạnh đem nhắm rượu.
10.
Ta quen đọc là “thoái”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lùi lại phía sau — Không nhận. Từ chối — Cũng đọc Thối.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Xem Thoái.
Bảng Tra Chữ Nôm
thui thủi
Bảng Tra Chữ Nôm
thói quen
Bảng Tra Chữ Nôm
thối tha
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thụi nhau
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thui đốt, đen thui
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thúi tha (thối tha)
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thoái lui
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
1.
thoái
2.
thối
Nomfoundation
lùi lại, rút lui, rút lui
Từ ghép36
thoái hoá•thoái hôn•lúc tiến lúc thối•thoái vị•thoái trào•thoái khước•thoái thực kí văn•thối tỵ tam xá•thoái bộ•thoái thác•suy thoái•thối viện•thoái lui•thối tiền cho khách•thối hưu•dẫn thoái•suy thoái•đả thối đường cổ•tiến thối lưỡng nan•tiến thối thất cứ•tiến thối vô lộ•bại thoái•tiến thối tự như•hậu thoái•phế thoái•cáo thối•bại thoái•hậu thoái•tiến thối bất đắc•triệt thoái