喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
迻
U+8FFB
9 nét
Hán
Bộ:
辵
di
đi
đưa
đừa
切
Nghĩa
Từ điển phổ thông
di chuyển
Từ điển trích dẫn
1.
§
Cũng như chữ “di”
移
.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dời đổi. Như chữ Di
移
.
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Như
移
[yí] (bộ
禾
).
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
đưa
Nomfoundation
thay đổi; chuyển giao; biến đổi
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
lấy lưỡi đừa xương cá (đẩy nhè nhẹ)
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
đưa đón; đưa đẩy; đong đưa; đưa võng
Từ ghép
6
迻網
đưa võng
•
迻迍
đưa đón
•
𣁲迻
đong đưa
•
迻譯
di dịch
•
餞迻
tiễn đưa
•
梭迻
thoi đưa