Nghĩa
tích
Từ điển phổ thông
dấu vết, dấu tích
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
2.
Theo dấu, phàm sự vật gì đã qua rồi mà còn có dấu vết để lại cho người noi đó mà tìm kiếm đều gọi là tích. Như trần tích 陳迹 dấu cũ, có khi viết là 蹟 hay là 跡. Nguyễn Du 阮攸: Hà xứ thần tiên kinh kỉ thì, Do lưu tiên tích thử giang mi 何處神仙經幾時,猶留仙迹此江湄 Thần tiên ở nơi nào đến đã trải qua bao thời, Còn để lại dấu tiên ở bờ sông này.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Tích 跡.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dấu cũ: Di tích
2.
Điềm báo: Tích tượng
3.
Dấu vết: Túc tích
Etymology: ji
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lai lịch, gốc gác.
Etymology: A1: 迹 tích
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
di tích
Nôm Foundation
dấu vết, vết tích, dấu chân
Ví dụ
Từ ghép15
thương tích•hối tích•thắng tích•siêu tich•mặc tích•thủ tích•tang tích•phát tích•phật tích•cổ tích•tuyệt tích•chứng tích•sự tích•bút tích•kỳ tích