Nghĩa
mê
Từ điển phổ thông
1.
lạc, mất
2.
mê, say, ham
3.
lầm mê, mê tín
4.
lờ mờ
Từ điển trích dẫn
6.
(Tính) Lờ mờ, mơ hồ, hôn loạn, tinh thần không được thanh sảng.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Mơ hồ, không rõ — Sai lầm — Ham thích tới độ say đắm, không biết gì — Không biết gì nữa, không còn tỉnh táo. Đoạn trường tân thanh có câu: » Chập chờn tỉnh cơn mê, rốn ngồi chẳng tiện dứt về chỉn khôn «.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Mê hoang (* bao la mờ mịt; * đầu óc rối loạn)
2.
Thích (nghĩa giống như Hv): Say mê
3.
Sờ nhẹ: Mân mê
4.
Mất cảm giác: Tê mê
5.
Dơ dáy bê bết: Chân mình đầy cứt mê mê
6.
Cũ rách- nói về cái nón: Đầu đội nón mê
7.
Lạc đường: Mê thất
8.
Làm rối trí: Mê hoặc; Mê cung (labyrinth)
9.
Thích quá độ; Mê tín; Kì mê (ham chơi cờ)
10.
Làm cho thích quá độ: Tài mê tâm cùng (tiền làm cho rối lòng)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Ngây dại, lú lẫn, mơ màng, không còn tỉnh táo nữa.
2.
Lỗi lầm, lầm lạc.
3.
Say đắm, ham thích đến ngây người.
4.
Mê mải: tê dại, héo hon.
5.
Nón mê: nón lá đã cũ nát.
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
mê mải
muồi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Âm khác của Vùi* : Ngủ muồi
2.
Âm khác của Mùi* : Chín muồi
Etymology: (Hv mai; mê)(hoả mỗi)
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
ngủ muồi
mơ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không rõ ràng: Tơ mơ; Mơ hồ
2.
Chưa (không) có thực: Mơ ước
3.
Cảnh trong giấc ngủ: Giấc điệp mơ màng
4.
Cụm từ: Tay mơ (người thiếu kinh nghiệm)
Etymology: (Hv ma; mê)(tâm ma)
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
nằm mơ
mế
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Bài tiết lúc mê: Đái mế; Ỉa mế
Etymology: (Hv mê)
Nôm Foundation
mê hoặc, quyến rũ
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
đái mế, ỉa mế (bài tiết lúc mê)
mài
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
miệt mài
me
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Từ đệm sau Mới* : Năm mới năm me
2.
Từ đệm sau Máu*
Etymology: Hv mê; thuỷ mi
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
máu me; năm mới năm me
mây
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Hơi nước từ mặt đất bốc lên tụ thành đám nơi lưng chừng trời (từ đó gây mưa).
Etymology: C2: 迷 mê
Ví dụ
mê
Lòng mê thì ra loài phàm, trái đạo thánh.
Source: tdcndg | Cổ Châu Pháp Vân Phật bản hạnh ngữ lục, 3a
Nửa gối chiêm bao rồi, mê như giấc hồ điệp.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Mộc miên, 36b
Lại càng mê mẩn tâm thần. Lại càng đứng lặng tần ngần chẳng ra.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 3a
Tỉnh mê riêng những bàn hoàn. Nào non nước tá, ủa vườn tược đâu.
Source: tdcndg | Nhị độ mai diễn ca., 31a
Nguồn cơn tao đến chưng đây. Mở truyền giáo pháp làm thầy cứu mê.
Source: tdcndg | Thiền tông bản hạnh., 1b
Chàng sao chửa tát sông mê. Xui ai cải tiết biến nghì cho đang.
Source: tdcndg | Trinh thử truyện, 9b
Mồi giàu sang đã say mê. Lấy ai để trụ làm bia trong đời.
Source: tdcndg | Đại Nam quốc sử diễn ca, 51a
Cụ này mê gái thật là mê. Thím khách già kia cũng gớm ghê.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 13b
Hương càng đốt lòng đà mê mải. Gương càng soi lòng lại châu chan.
Source: tdcndg | Chinh phụ ngâm bị lục., 5b
Từ ghép39
mê li•mê thất•mê tân•mê man•mê sảng•Buôn Ma Thuột•mê ám•đam mê•mê hoặc•mê lộ•mê muội•mê hồn•hôn mê•mê cung•mê đồ•gây mê•mê bất tri phản•mê tín•mê mẩn•mê mang•si mê•chấp mê bất ngộ•tài mê tâm khiếu•đam mê•đê mê•tài mê•mục mê ngũ sắc•trầm mê•kim mê chỉ tuý•ham mê