喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
辫
U+8FAB
17 nét
Hán
Bộ:
辛
Phồn:
辮
biện
切
Nghĩa
biện
Từ điển phổ thông
1.
đan, bện, tết
2.
bím tóc, đuôi sam
3.
túm, bó, mớ
4.
chuôi, cán
Từ điển trích dẫn
Giản thể của chữ
辮
.
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Như
辮
1.
Bím, đuôi sam:
結
辮
子
Tết bím
2.
Vật do nhiều sợi tết lại thành dây dài như chiếc bím:
蒜
辮
子
Túm tỏi
3.
(văn) Bện, đan.