Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
cay xé
2.
nham hiểm, độc ác
Từ điển trích dẫn
5.
§ Cũng viết là “lạt” 辢.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Lạt 辢.
Bảng Tra Chữ Nôm
1.
một lát
2.
nhạt nhẽo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nét không đậm hoặc không rõ: Phấn lạt hương phai; Mờ lạt trong trí nhớ
2.
Lối cười tỏ ý không đồng tình: Cười lạt
3.
Kiêng mặn: Ăn lạt
4.
Với các nghĩa ở trên, Lạt* còn âm là Nhạt*
5.
Tiếng cành lá bị chạm: Lạt sạt
6.
Từ đệm sau Thèm*
7.
Cụm từ: Lễ lạt (* lễ hội; * quà tặng)
8.
Cụm từ: Lạt thủ (kế sách ác độc; vấn đề nan giải; Giá kiện sự chân lạt thủ)
9.
Thiếu mùi vị nhất là thiếu mặn, ngọt: Canh lạt
10.
Lơ là: Lạt lẽo
11.
Ác: Tâm độc thủ lạt
12.
Cảm thấy cay: Thiết thông đầu lạt nhãn tinh (thái hành mắt cay)
13.
Cay: Lạt tiêu (ớt); Lạt căn (horseradish)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Không nồng đậm. Phai mờ.
2.
Lợt lạt: nhợt nhạt, không sắc sảo.
3.
Lạt mạt: vẻ mờ nhoà.
4.
Coi thường, coi khinh.
5.
Sợi chẻ ra từ ống tre để thắt buộc.
Etymology: C1: 辣 lạt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dài lê thê: Lướt thướt
2.
Dạng ướt át: Khóc lướt mướt
3.
Dáng yếu đuối: Yếu lướt; Xanh lướt
Etymology: (Hv lạt)(thuỷ liệt; thuỷ tốt)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Di chuyển qua nhanh và nhẹ nhàng.
Etymology: C2: 辣 lạt
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
lần lượt
Bảng Tra Chữ Nôm
lạt (cay): lạt tiêu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lần, phen: Thanh lâu hai lượt thanh y hai lần; Năm lần bảy lượt
2.
Thứ tự trước sau: Lần lượt leo lên
Etymology: Hv lạt
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nhờn nhợt: Như __
Etymology: C2: 辣 lạt
Nôm Foundation
cay, nồng, nóng; tàn nhẫn
Bảng Tra Chữ Nôm
da nhợt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Từ đệm sau Giết* , Đan*
2.
Đặt một lớp mỏng: Sân lát gạch
3.
Vết dao: Lát cắt
4.
Mảnh mỏng: Lát cá; Lát gừng
5.
Quãng thời giờ ngắn: Nghỉ một lát
Etymology: (Hv lạt; nhật lạt)(lạc; nhật lạc)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Xếp và gắn gạch lên một mặt phẳng.
Etymology: C2: 辣 lạt
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Rật rật: Như __
Etymology: C2: 辣 lạt
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
lướt qua
Ví dụ
Chông gai né đường danh lợi. Mặn lạt no mùi thế tình.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 28b
Sông trong trăng lạt vẻ sao thưa. Gác cũ rêu đầy lấp dấu thơ.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 60a
Mưa tạnh hoa sầu chiều lạt mạt. Xuân về én (yến) thảm tiếng u ơ.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 60b
Mà bèn cùng khinh lờn lạt, đốt nát thửa tượng, than tro thửa chốn ở.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), II, Tản Viên, 40a
Lại lấy lộc trật rẻ người, khinh lạt kẻ có đức.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Lý tướng,18b
Từ ghép6
bát lạt•toan nhi lạt nữ•tâm ngận thủ lạt•ngật hương hác lạt•toan điềm khổ lạt•khương hoàn thị lão đích lạt