Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
cái bánh xe
2.
vòng, vầng, vành
Từ điển trích dẫn
6.
(Danh) Một loại binh khí thời cổ.
13.
(Danh) Họ “Luân”.
17.
(Động) Giương mắt nhìn.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Cái bánh xe.
3.
Vòng xoay vần, một thứ đồ giúp sức về trọng học, vận chuyển thật nhanh để co đẩy các phận máy khác.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đại Nam Quấc âm tự vị
Xây vần, bánh xe.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bánh xe: Xỉ luân (loại có răng ngậm); Hoạt luân (roller skate)
2.
Tròn như bánh xe: Giang luân (tầu chạy bằng bánh xe quay); Nguyệt luân (mặt trăng); Quang luân (halo)
3.
Hiệp đấu
4.
Quay, lần lượt: Luân trực (thay phiên); Luân hồi (thuyết chủ trương hồn người chết trở về đầu thai để sống nhiều kiếp liên tiếp - samsara)
5.
Về bánh xe: Luân thai (ruột bánh xe)
Etymology: lún
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tiếng trỏ một đơn vị dụng cụ.
Etymology: C1: 輪 luân
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
luân phiên
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
lon ton
Đại Nam Quấc âm tự vị
Một trật, kéo dài, tiếp theo hoài huỷ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không nghỉ: Nói luôn miệng; Làm luôn tay luôn chân
2.
Mãi mãi: Luôn luôn
3.
Lập tức: Nói xong đi luôn
4.
Lợi dụng cơ hội: Luôn thể; Luôn tiện
Etymology: (Hv luân)(nhật luân)
Nôm Foundation
bánh xe; xoay, quay; tái diễn
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
luôn luôn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cúi đầu thu nép mình mà đi qua.
Etymology: C2: 輪 luân
Ví dụ
Từ ghép25
luân lưu•luân gian•luân hoán•luân hồi•luân chuyển•luân phiên•bài luân•bồ luân•ô luân•ngọc luân•mỹ luân mỹ hoán•quế luân•pháp luân thường chuyến•chước luân lão thủ•đâu luân xả pháo•trác luân lão thủ•xỉ luân•băng luân•chu luân•hoả luân•hương luân bảo kỵ•nhật luân•nguyệt luân•pháp luân•xa luân