Nghĩa
Từ điển Thiều Chửu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
liễn (xe vua đi)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xe kéo ngày xưa
2.
Câu đối thường viết thành hàng ngang: Đôi liễn
3.
Xe vua đi
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
lén lút
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lẻn vảo
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Làm sự kín đáo, không để ai biết.
Etymology: C2: 輦 liễn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bịn rịn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ra vào bí mật: Thừa cơ lẻn bước ra đi
2.
Bẽn lẽn: Lỏn lẻn
Etymology: (Hv liên)(liễn; túc liễn)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bước đi một cách kín đáo, không để ai hay.
Etymology: C2: 輦 liễn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vướng mắc tình cảm: Bịn rịn vợ con
2.
Mướt ra thành giọt: Mồ hôi rịn ra trên trán
Etymology: (miên diện; liễn)(thuỷ ½ luyện)(luyện; luyện)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bìu rịn: Như __
Etymology: C2: 輦 liễn
Nôm Foundation
xe đẩy tay; vận chuyển bằng xe
Ví dụ
Từ ghép3
liễn vận•bộ liễn•phượng liễn