意義
Từ điển phổ thông
1.
bước từ từ
2.
cọ xát
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Mất thăng bằng, đứng không vững.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tắng (xợt trầy, vấy bẩn)
Từ điển Trần Văn Chánh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đi rất chậm: Nhất điểm điểm vãng tiền tắng (tiến lừ lừ)
2.
Vận xui (cổ văn): Tắng đặng
3.
Vấy bẩn (Hv tẩy): Tiểu tâm tắng du tất (coi chừng sơn ướt)
4.
Xợt trầy (da)
Etymology: cèng
Nôm Foundation
làm chậm, chần chừ, lề mề
組合詞1
thặng đặng