Nghĩa
Từ điển phổ thông
đi lảo đảo
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Co chân sắp chạy — Cử động.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lương sang (lảo đảo)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lang thang; thuốc thang
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Lảo đảo: Lương sang hoặc Sang lương; Lương sang nhi hành
Etymology: qiàng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Uống kèm với thuốc: Lấy gừng làm thang
2.
Từ đệm sau Thuốc* : Thiếu thuốc thang
3.
Đi không mục đích: Lang thang
Etymology: (Hv thân)(Hv thảng; sang)
Nôm Foundation
đi nhanh
Từ ghép1
lượng lượng thương thương