意義
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như hai chữ Sẩm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lẫm chẫm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Dáng bước chưa vững: Chẫm (Lẫm) chẫm
Etymology: Hv túc thậm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
dậm chân; dậm doạ; dậm dật
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không tiến bộ: Dậm chân tại chỗ
2.
Có ý đe: Dậm doạ
3.
Âm khác của Dâm: Dậm dật
4.
Nện: Dậm chân
Etymology: Hv túc thậm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
giẫm đạp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đặt mạnh chân lên trên: Giẫm phải đinh
Etymology: (Hv túc thậm)(túc trẫm)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đạp chân lên.
Etymology: F2: túc 𧾷⿰甚 thậm
Bảng Tra Chữ Nôm
giậm chân
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nện chân xuống đất: Giậm chân kêu Trời
2.
Từ đệm sau Doạ* : Chỉ biết giậm doạ mà không dám ra tay
Etymology: Hv túc thậm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𫏊:giậm
Etymology: F2: túc 𧾷⿰甚 thậm
Bảng Tra Chữ Nôm
chân giẵm phải đanh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
giành giụm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Để dành: Giành giụm
2.
Chụm thành nhóm: Ba cây giụm lại
Etymology: (Hv thổ sâm)(khẩu chiêm; túc thậm)
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
già sọm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đi lẫm đẫm (tập đi)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tập đi: Bước lẫm đẫm
Etymology: Hv túc thậm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vụng về: Chậm chạp
2.
Trễ: Chậm quá rồí!; Đồng hồ chạy chậm
3.
Thư thả: Chầm chậm
Etymology: (Hv túc thậm)(trì thậm)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Trễ nải, không nhanh nhạy.
2.
Chậm chạp: trễ nãi, không kịp thời.
Etymology: F2: túc 𧾷⿰甚 thậm
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chầm chậm, chậm chạp
範例
Bui ngươi Nguyễn Bằng Cử có độ lượng mà chậm.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, Na Sơn, 30a
thuỷ Tinh lỡ bước chậm chân. Đùng đùng nổi giận đem ân làm thù.
Source: tdcndg | Đại Nam quốc sử diễn ca, 4b
Trách trời sao lại bắt già. Để người chân chậm mắt loà khốn thay.
Source: tdcndg | Thạch Sanh diễn hý trò, 7a
組合詞8
chầm chậm•chậm trễ•tàu chậm•chậm chạp•đi chậm•chậm rì•sẩm xước•lẫm chẫm