Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
nhảy nhót
2.
hăng hái làm việc
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Tục dùng như chữ 踊.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Một lối viết của chữ Dũng 踊.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
dũng quý (nhảy lên)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nhảy lên: Dũng quý (inflation)
2.
Cụm từ: Dũng dược (* nhảy vì vui: Dũng dược hoan hô; * đua nhau: Dũng dược hưởng ứng hiệu triệu)
Etymology: yǒng
Từ ghép1
dũng dược