喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
踟
U+8E1F
15 劃
漢
部:
足
trì
trừ
切
意義
trì
Từ điển Thiều Chửu
**Trì trù**
踟
躕
lần lữa, dùng dằng, chần chừ không bước đi được.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trần trừ
Từ điển Trần Văn Chánh
【
踟
𨆼
】trì trù [chíchú] Do dự, chần chừ, tần ngần:
踟
𨆼
不
前
Tần ngần không tiến bước.
trừ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Do dự: Trừ trù (TH chí chú)
Etymology: chí
Nôm Foundation
do dự, không quyết; lúng túng
組合詞
2
踟躊
trì trù
•
踟踌
trì trù