Nghĩa
Nôm Foundation
nhảy, bật
Từ điển phổ thông
1.
nhảy nhót
2.
hăng hái làm việc
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nhẩy cao lên — Cao vọt lên — Chặt chân. Một hình phạt thời xưa.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
dũng quý (nhảy lên)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nhảy lên: Dũng quý (inflation)
2.
Cụm từ: Dũng dược (* nhảy vì vui: Dũng dược hoan hô; * đua nhau: Dũng dược hưởng ứng hiệu triệu)
Etymology: yǒng
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
giỏng tai
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
buông thõng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Buông xuôi: Ngồi ở cầu ao để thõng chân xuống mặt nước; Thõng lưng (không chịu xốc vác việc gì)
Etymology: (túc ½ dõng)(thống)
Từ ghép4
dũng quý•dũng dược•biện dũng•đằng dũng