Nghĩa
Từ điển phổ thông
dấu vết, dấu tích
Từ điển trích dẫn
2.
(Danh) Ngấn, dấu vết. ◎Như: “ngân tích” 痕跡 ngấn vết, “bút tích” 筆跡 chữ viết hoặc thư họa để lại, “mặc tích” 墨跡 vết mực (chỉ bản gốc viết tay hoặc thư họa nguyên bổn). ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Tâm như dã hạc phi thiên tế, Tích tự chinh hồng đạp tuyết sa” 心如野鶴飛天際, 跡似征鴻踏雪沙 (Họa hữu nhân yên hà ngụ hứng 和友人煙霞寓興) Lòng như hạc nội bay giữa trời, Dấu vết tựa như cánh chim hồng giẫm trên bãi tuyết.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dấu chân. Vết chân — Việc đời xưa. Dấu vết đời xưa để lại. Td: Cổ tích.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dấu cũ: Di tích
2.
Điềm báo: Tích tượng
3.
Dấu vết: Túc tích
Etymology: ji
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Tích tịch tình tang: những tiếng đưa đẩy, nhại tiếng đàn.
2.
Chuyện xưa.
3.
Dấu vết, tăm hơi.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
dấu tích
Nôm Foundation
tìm kiếm, theo dõi, truy tìm
Ví dụ
Thiếp chẳng hay chỉn chìm dấu tích, lâu mắc nhơ uế.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Nam Xương, 11b
Nàng rằng: Tích trước ghi lòng. Chiêu Quân gửi nhạn thư phong chốn này.
Source: tdcndg | Nhị độ mai diễn ca., 29b
Từ ghép35
tung tích•tích sự•có tích rằng•kì tích•di tích•dấu tích•tích tượng•tàn tích•mất tích•nhân tích hãn chí•lược tích nguyên tình•cước tích•tì tích•vết tích•thủ tích•lãng tích thiên nhai•phấn tích•diệt tích•tự tích•di tích•tung tích•mặc tích•ấn tích•bút tích•thắng tích•phát tích•sự tích•chân tích•kỳ tích•hình tích