喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
赡
U+8D61
17 nét
Nôm
Bộ:
贝
Phồn:
贍
thiệm
切
Nghĩa
thiệm
(5)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thiệm (nâng đỡ, đài thọ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nâng đỡ; đài thọ: Thiệm dưỡng phụ mẫu; Thiệm phí (alimony)
2.
Đủ dư (cổ văn)
Etymology: shàn
Từ điển Trần Văn Chánh
Như
贍
Nôm Foundation
hỗ trợ, giúp đỡ; giàu có, thanh lịch