Nghĩa
cổ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Giá, Giả (jia)
2.
Có thừa: Khả cổ
3.
Mua về: Cổ hại (mua hại cho mình)
4.
Nhà buôn
Etymology: gu
Nôm Foundation
Họ; lái buôn; mua bán.
giả
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
giả (tên)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tên
2.
Dạng cổ của Giá (jià)
Etymology: jiǎ
General
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 賈
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
cổ hại (mua hại cho mình)