喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
贗
U+8D17
22 nét
Hán
Bộ:
貝
Giản:
赝
nhạn
nhan
切
Nghĩa
nhạn
(5)
Từ điển phổ thông
đồ giả, hàng giả
Từ điển trích dẫn
(Tính) Giả, ngụy tạo.
◎
Như: “nhạn phẩm”
贗
品
hàng giả, “nhạn bổn”
贗
本
bản mô phỏng thư họa cổ.
Từ điển Thiều Chửu
Đồ giả, vật giả không thực.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đồ giả mạo, làm giả để đánh lừa người khác.
Từ điển Trần Văn Chánh
Như
贋
.
nhan
(1)
Nôm Foundation
giả mạo, sai.