意義
Từ điển phổ thông
con báo
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Con beo, giống thú dữ, thuộc loài cọp nhưng nhỏ hơn.
Bảng Tra Chữ Nôm
bươu đầu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hải sinh vật da mịn và có đốm như da báo: Hải báo (seal) (khác với Hải cẩu fur seal có bộ lông mướt)
2.
Loại cọp nhỏ con (panther; leopard): Hổ báo
Etymology: bào
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tức beo, loài thú dữ.
Etymology: A1: 豹 báo
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
hùm beo
Bảng Tra Chữ Nôm
hổ báo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Con báo: Cọp beo
Etymology: (Hv báo) (khuyển biểu; trĩ bao)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 包:beo
Etymology: A2: 豹 báo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Sưng u lên: Bươu đầu sứt tai
Etymology: Hv báo; bưu
Nôm Foundation
báo, báo đen; họ
範例
組合詞13
báo biến•báo ẩn•báo kị•báo sư tử•báo săn•báo lược•báo tử lưu bì•hổ báo cáo chồn•khuy báo nhất ban•sài lang hổ báo•quản trung khuy báo•ngật hùng tâm báo tử đảm•lang trùng hổ báo