Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
gia phả, phả hệ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn âm là Phổ
2.
Viết nhạc: Phả tả; Cao âm phả hiệu (treeble clef); Đê âm phả hiệu (bass clef)
3.
Sách dạy cách thức: Thực phả (sách dạy nấu ăn); Kì phả (dạy đánh cờ)
4.
Sổ biên ghi: Gia phả (ghi các thế hệ trong gia tộc)
Etymology: pǔ
Nôm Foundation
danh sách, bảng; bản nhạc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
phổ xem Phả
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Xem Phả
Etymology: pǔ
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 譜
Từ ghép1
quang phổ