喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
谭
U+8C2D
14 nét
Hán
Bộ:
言
Phồn:
譚
đàm
切
Nghĩa
đàm
(4)
Từ điển phổ thông
1.
to lớn
2.
bàn bạc
3.
trễ tràng
4.
họ Đàm
Từ điển trích dẫn
Giản thể của chữ
譚
.
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Như
譚
1.
Bàn bạc (như
談
[tán])
2.
(văn) To lớn
3.
(văn) Trễ tràng
4.
[Tán] (Họ) Đàm.