喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
谕
U+8C15
11 劃
喃
部:
讠
繁:
諭
dụ
切
意義
dụ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
vua xuống dụ, thượng dụ (lệnh vua buộc phải thi hành)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bảo cho biết: Diện dụ (nói mặt giáp mặt)
2.
Lệnh vua buộc phải thi hành: Thượng dụ
Etymology: yù
Từ điển Trần Văn Chánh
Như
諭
Nôm Foundation
tuyên cáo, dạy bảo; sắc chỉ