喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
谔
U+8C14
11 nét
Hán
Bộ:
言
Phồn:
諤
ngạc
切
Nghĩa
ngạc
(4)
Từ điển phổ thông
lời nói ngay thẳng
Từ điển trích dẫn
Giản thể của chữ
諤
.
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Như
諤
2.
(văn) Nói thẳng:
千
人
之
諾
諾
,
不
如
一
士
之
諤
Nghìn người vâng dạ, không bằng một người nói thẳng.